Xem SỐ 41 (2026)

SỐ 41 (2026)

Bìa: 1 - 4, Mục lục: 1-2

Đã xuất bản: 24.05.2026

Y HỌC

  • Đa hình gen và kiểu hình kháng kháng sinh của Mycobacterium abscessus tại Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga giai đoạn 2023 - 2025
    Đặng Minh Phương, Phạm Việt Hùng, Hoàng Văn Tuân, Nguyễn Tổng Thống, Vũ Thị Hương, Trần Khánh Hoàn, Vũ Thị Thương, Lê Thị Lan Anh, Võ Viết Cường, Lê Văn Thu, Bùi Thị Tú Quyên
    1-6

    DOI: https://doi.org/10.59294/HIUJS2026046
  • Tỷ lệ dương tính và đề kháng kháng sinh của Acinetobacter baumannii trên bệnh nhân viêm phổi tại Bệnh viện Thống Nhất năm 2024
    Ngô Thị Tiểu My, Huỳnh Thị Ngọc Lan
    7-16

    DOI: https://doi.org/10.59294/HIUJS2026047
  • Kết quả điều trị hẹp, tắc động mạch đùi - khoeo bằng can thiệp nội mạch tại Bệnh viện 30-4
    Phạm Mạnh Toàn, Phan Thị Lưu, Lương Tuấn Lực, Trương Quang Bảo, Nguyễn Trung Hiếu
    17-22

    DOI: https://doi.org/10.59294/HIUJS2026048
  • Tương quan giữa MMSE và Nhớ lại ngay ở người bệnh có than phiền trí nhớ
    Đỗ Thanh Liêm, Phan Thị Lưu, Phạm Hồng Đức, Trương Thị Huyền, Dương Thị Thu Hằng, Trần Công Thắng, Phạm Huy Hùng
    23-32

    DOI: https://doi.org/10.59294/HIUJS2026049
  • Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và yếu tố liên quan sốt xuất huyết Dengue tại Bệnh viện Đa khoa Bình Thuận năm 2025
    Huỳnh Phan Ngọc Bửu, Lê Huỳnh Phúc
    33-38

    DOI: https://doi.org/10.59294/HIUJS2026050
  • Rối loạn lipid máu ở bệnh nhân đái tháo đường tuýp 2 khám và điều trị ngoại trú tại Bệnh viện An Bình
    Nguyễn Chí Thanh, Lê Phan Vi Na, Vũ Thị Hải Yến, Nguyễn Thị Tuyết Lan, Phan Nguyễn Anh Thư
    39-46

    DOI: https://doi.org/10.59294/HIUJS2026051
  • Phát hiện sớm carcinôm tuyến cổ tử cung bằng PapSmear: Những thách thức và giải pháp
    Mai Thị Kim Hạnh, Đỗ Thị Thương Thương
    47-54

    DOI: https://doi.org/10.59294/HIUJS2026052
  • Tình hình tuân thủ điều trị của người bệnh đái tháo đường tuýp 2 điều trị ngoại trú
    Mai Thị Thanh Tâm, Nguyễn Thành Đức, Nguyễn Minh Trí
    55-62

    DOI: https://doi.org/10.59294/HIUJS2026053
  • Kiến thức, thực hành phòng chống tác hại thuốc lá của học sinh trung học cơ sở tại xã Vĩnh Lợi năm 2025
    Lưu Trần Nhật Thanh, Phạm Thị Nhã Trúc, Nguyễn Ngọc Thể
    63-72

    DOI: https://doi.org/10.59294/HIUJS2026054
  • Khảo sát ảnh hưởng của điều kiện lưu trữ lên chỉ số hồng cầu ở máu ngoại vi
    Nguyễn Anh Xuân
    73-78

    DOI: https://doi.org/10.59294/HIUJS2026055
  • Sự thay đổi trung tâm áp lực khi đứng lên giữa người bệnh thoái hoá khớp gối và người khoẻ mạnh
    Huỳnh Thị Nhi
    79-86

    DOI: https://doi.org/10.59294/HIUJS2026056
  • Đánh giá sức mạnh cầm nắm và các yếu tố liên quan ở những người từ 60 tuổi trở lên tại Thành phố Hồ Chí Minh
    Nguyễn Thị Oanh, Lê Thị Thạch Thảo
    87-94

    DOI: https://doi.org/10.59294/HIUJS2026057
  • Khảo sát kiến thức, thái độ, thực hành về phòng ngừa và điều trị ở bệnh nhân HIV tại Trung tâm Y tế Quận 3 năm 2025
    Đỗ Huỳnh Quốc Thắng, Nguyễn Trần Như Ý, Nguyễn Thị Anh, Nguyễn Thái, Trương Đình Cẩm
    95-102

    DOI: https://doi.org/10.59294/HIUJS2026058
  • Kiến thức về phòng ngừa chuẩn của sinh viên điều dưỡng Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
    Nguyễn Hoàng Phương Linh, Nguyễn Phan Diệu Hiền, Nguyễn Thị Phương Uyên, Nguyễn Mạnh Khương, Nguyễn Thị Bích Cẩm, Trần Thị My
    103-112

    DOI: https://doi.org/10.59294/HIUJS2026059
  • Kiến thức, thái độ, thực hành phòng chống sốt xuất huyết Dengue của người chăm sóc trẻ tại Quận 8 năm 2025
    Nguyễn Chí Hiền, Hoàng Văn Cường, Trương Đình Cẩm, Nguyễn Thị Anh, Nguyễn Mạnh Khương
    113-120

    DOI: https://doi.org/10.59294/HIUJS2026060
  • Đánh giá sự phụ thuộc trong hoạt động tự chăm sóc hằng ngày của người cao tuổi điều trị ngoại trú tại Trạm Y tế xã Phú Hòa Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
    Nguyễn Mạnh Khương, Nguyễn Thị Anh, Phù Thị Mai Thảo
    121-126

    DOI: https://doi.org/10.59294/HIUJS2026061
  • Không băng vết mổ sau 48 giờ và sự hài lòng của thai phụ sau phẫu thuật lấy thai
    Lâm Thị Hải Oanh, Nguyễn Thị Phương Uyên, Phạm Thị Mỹ Nhung
    127-134

    DOI: https://doi.org/10.59294/HIUJS2026062
  • Khảo sát chất lượng cuộc sống ở người bệnh suy tĩnh mạch mạn chi dưới
    Lê Minh Lực, Nguyễn Ngọc Tuyết Hạnh, Võ Hoàng Vinh
    135-141

    DOI: https://doi.org/10.59294/HIUJS2026063
  • Nhu cầu lồng ghép giáo dục kỹ năng bổ trợ cho sinh viên Trường Cao đẳng Y tế Bạc Liêu
    Nguyễn Lê Tuyết Dung, Phạm Thị Nhã Trúc, Vưu Thị Kim Ngân, Ngô Kiều Lól
    141-150

    DOI: https://doi.org/10.59294/HIUJS2026064
  • Khung hàm tháo lắp từng phần trong kỷ nguyên số: Tổng quan về vật liệu và kỹ thuật chế tác
    Văn Hồng Phượng , Phạm Nguyên Quân, Trịnh Minh Trí
    151-160

    DOI: https://doi.org/10.59294/HIUJS2026065
  • Đánh giá kết quả điều trị phục hình răng sau với sứ SHOFU sử dụng hệ thống CEREC
    Trần Hà Phương Thảo, Vũ Thị Dung, Phan Thành Lợi, Lâm Khánh Duy, Lê Ngọc Thanh Ngân
    161-166

    DOI: https://doi.org/10.59294/HIUJS2026066
  • Suy giảm chức năng nuốt ở người cao tuổi: Tổng quan mô tả
    Phạm Nguyên Quân, Nguyễn Gia Bảo
    167-172

    DOI: https://doi.org/10.59294/HIUJS2026067
  • Khảo sát độ dày bản xương mặt ngoài ống răng cửa của người Việt trên hình ảnh chụp cắt lớp vi tính chùm tia hình nón
    Trần Điệu Linh, Lê Đức Lánh, Nguyễn Văn Lân, Trần Thị Phương Thảo
    173-180

    DOI: https://doi.org/10.59294/HIUJS2026068
  • Đánh giá độ đúng của lấy dấu kỹ thuật số ở hàm trên mất răng từng phần
    Văn Hồng Phượng, Phạm Nguyên Quân, Thái Hoàng Phước Thảo
    181-188

    DOI: https://doi.org/10.59294/HIUJS2026069
  • Chức năng cương và chất lượng cuộc sống sau phẫu thuật cấy ghép thể hang nhân tạo điều trị rối loạn cương
    Vũ Thái Hoàng, Nguyễn Thành Đức, Trương Hoàng Minh, Vũ Sơn, Trần Thị Thương
    189-194

    DOI: https://doi.org/10.59294/HIUJS2026070